Trang chủ / Lốp Xúc Lật / Lốp Xe Lu / Lốp Lu 23.1-26 BKT TR 390 | Lốp Xe Lu Công Trình

Lốp Lu 23.1-26 BKT TR 390 | Lốp Xe Lu Công Trình

18.000.000 ₫

Lốp lu 23.1-26 BKT TR 390 cho xe lu, thiết bị đầm nén và máy công trình. Nhiều cấu hình PR, thông số kỹ thuật BKT, tư vấn chọn đúng lốp.

Danh mục: Thương hiệu:

Mô tả

Lốp lu 23.1-26 BKT – Lốp xe lu công trình BKT

Lốp lu 23.1-26 BKT là dòng lốp kích thước lớn được sử dụng cho các thiết bị công trình, máy đầm nén và một số ứng dụng chuyên dụng. Trong danh mục BKT, dòng TR 390 có kích thước 23.1-26 và được nhà sản xuất liệt kê cho nhóm ứng dụng Compactation – đầm nén, đồng thời chú trọng đến khả năng chịu tải và độ bền.

Khi tìm lốp 23.1-26 BKT, khách hàng cần xác định chính xác model, PR, chỉ số tải/tốc độ và loại mâm. Cùng một kích thước 23.1-26 có thể có nhiều cấu hình khác nhau, vì vậy không nên chỉ dựa vào kích thước trên thành lốp để lựa chọn.

Thông số kỹ thuật lốp lu 23.1-26 BKT

Dưới đây là các thông tin kỹ thuật chính của dòng BKT TR 390 23.1-26 theo dữ liệu nhà sản xuất:

Thông số BKT TR 390 23.1-26
Thương hiệu BKT
Model TR 390
Kích thước 23.1-26
Kết cấu Bias
Loại lốp TL – Tubeless
Mâm khuyến nghị DW 20 B
Bề rộng 595 mm
Đường kính ngoài 1.560 mm
SLR 690 mm
RC 4.545 mm
PR Tùy phiên bản

BKT công bố nhiều cấu hình TR 390 ở kích thước 23.1-26. Vì vậy, thông số PR và LI/SS cần được xác định theo đúng phiên bản lốp trước khi đặt hàng.

Lốp lu 23.1-26 BKT TR 390 có gì nổi bật?

Thiết kế lốp lu 23.1-26 BKT cho ứng dụng đầm nén

BKT liệt kê Compactation – Compactor trong nhóm ứng dụng của TR 390. Đây là một trong những cơ sở để lựa chọn dòng BKT TR 390 khi cần tìm lốp lu 23.1-26 BKT cho thiết bị đầm nén phù hợp với cấu hình kỹ thuật của máy.

Thiết kế Bias của lốp hướng đến khả năng làm việc ổn định trong các môi trường công nghiệp và công trường, nơi thiết bị phải vận hành thường xuyên trên các bề mặt khác nhau.

Khả năng chịu tải và độ bền của lốp lu 23.1-26 BKT

BKT giới thiệu TR 390 với các đặc tính High Load Capacity và Durability. Đây là những yếu tố đáng quan tâm khi lựa chọn lốp cho thiết bị công trình và máy đầm nén làm việc với cường độ cao.

Tuy nhiên, khả năng tải thực tế phải được xác định theo đúng phiên bản lốp, chỉ số LI/SS, áp suất, tốc độ và điều kiện vận hành. Không nên lấy thông số của một phiên bản để áp dụng cho toàn bộ dòng 23.1-26.

Cấu hình lốp lu 23.1-26 BKT đa dạng PR

Một ưu điểm đáng chú ý khi tìm lốp lu 23.1-26 BKT là BKT cung cấp nhiều cấu hình khác nhau cho cùng kích thước.

  • Standard 12PR – LI/SS 153 A6.
  • Standard 16PR – LI/SS 159 A6.
  • Dual Bead HD 18PR – LI/SS 161 A6.
  • HD Dual Bead Special 18PR – LI/SS 161 A6.
  • Một số cấu hình Standard 8PR cũng được BKT liệt kê.

Do đó, khi báo giá lốp 23.1-26 BKT, cần xác nhận chính xác PR và model để tránh nhầm cấu hình.

Lốp lu 23.1-26 BKT 12PR và 18PR khác nhau như thế nào?

Không phải tất cả lốp lu 23.1-26 BKT đều có cùng khả năng tải. Ví dụ:

Phiên bản PR LI/SS Mâm Loại
Standard 12PR 153 A6 DW 20 B TL
Standard 16PR 159 A6 DW 20 B TL
HD Dual Bead 18PR 161 A6 DW 20 B TL
HD Dual Bead Special 18PR 161 A6 DW 20 B TL

Bản 18PR HD có cấu hình tải cao hơn theo thông số BKT công bố. Tuy nhiên, lựa chọn bản 12PR, 16PR hay 18PR phải căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật của máy, tải trọng và điều kiện làm việc thực tế.

Lốp lu 23.1-26 BKT phù hợp với máy nào?

Kích thước 23.1-26 có thể xuất hiện trên nhiều loại thiết bị khác nhau. Vì vậy, không nên xác định loại máy chỉ dựa vào kích thước lốp.

Riêng dòng BKT TR 390 được nhà sản xuất liệt kê các nhóm ứng dụng liên quan đến:

  • Compactation – thiết bị đầm nén.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Máy móc chuyên dụng.
  • Vận chuyển.
  • Ứng dụng agro-industrial.

Nếu đang cần lốp xe lu 23.1-26 BKT, nên kiểm tra đồng thời model máy, thông số trên lốp cũ, mâm và PR trước khi thay.

Kích thước kỹ thuật lốp lu 23.1-26 BKT

Bề rộng lốp 23.1-26 BKT

BKT công bố bề rộng của TR 390 23.1-26 khoảng 595 mm. Thông số này cần được kiểm tra khi xác định khoảng hở giữa lốp và các bộ phận của máy.

Đường kính ngoài lốp lu 23.1-26 BKT

Đường kính ngoài được BKT công bố khoảng 1.560 mm. Khi thay lốp cần đối chiếu với kích thước nguyên bản để bảo đảm phù hợp với không gian lắp đặt.

SLR và RC của lốp 23.1-26 BKT

  • SLR: 690 mm.
  • RC: 4.545 mm.
  • SRI: 750 mm.

Các thông số trên giúp xác định kích thước hình học và đặc tính vận hành của lốp theo dữ liệu kỹ thuật BKT.

Lốp lu 23.1-26 BKT sử dụng mâm nào?

Theo thông số BKT TR 390, size 23.1-26 sử dụng mâm khuyến nghị DW 20 B.

Đây là thông tin quan trọng khi thay lốp lu 23.1-26 BKT. Không nên chỉ căn cứ vào size 23.1-26 mà bỏ qua thông số mâm, bởi cấu hình mâm phải phù hợp với lốp và thiết bị.

Lốp lu 23.1-26 BKT có phải lốp không săm?

Có. BKT ghi rõ cấu hình TR 390 23.1-26 là TL – Tubeless, tức lốp không săm.

Khi lắp đặt thực tế, cần kiểm tra tình trạng mâm, van và các bộ phận liên quan để bảo đảm hệ thống phù hợp với cấu hình lốp.

Cách chọn lốp lu 23.1-26 BKT đúng cấu hình

Để chọn đúng lốp lu 23.1-26 BKT, khách hàng nên kiểm tra các thông tin sau:

  1. Kích thước lốp: 23.1-26.
  2. Model lốp đang sử dụng.
  3. PR trên thành lốp.
  4. Chỉ số LI/SS.
  5. Kích thước mâm.
  6. Model máy lu hoặc thiết bị.
  7. Tải trọng vận hành thực tế.
  8. Điều kiện mặt đường và môi trường làm việc.

Nếu không chắc chắn về cấu hình, nên chụp rõ toàn bộ thành lốp cũ và phần thông số kỹ thuật để đối chiếu trước khi đặt hàng.

So sánh lốp lu 23.1-26 BKT với các dòng lốp khác

Khách hàng đang sử dụng máy công trình có thể cần nhiều kích thước khác nhau ngoài 23.1-26. Lốp Dũng hiện cung cấp nhiều dòng lốp cho xe lu, xúc lật và các thiết bị công trình.

Xem thêm hướng dẫn chọn lốp xe công trình và xe lu

Lốp xe công trình 23.5-25 SIBA

Lốp 23.5-25 L3 SIBA là một lựa chọn khác dành cho các thiết bị sử dụng kích thước 23.5-25.

Lốp 23.5-25 L5 40PR SIBA

Lốp 23.5-25 L5 40PR SIBA phù hợp để tham khảo khi cần dòng lốp công trình có cấu hình L5 và PR cao.

Lốp xúc lật 20.5R25 SIBA

Lốp xúc lật 20.5R25 SIBA dành cho các thiết bị sử dụng size 20.5R25.

Lốp xúc lật 26.5R25 SIBA

Lốp xúc lật 26.5R25 SIBA là lựa chọn tham khảo cho các dòng máy xúc lật sử dụng size 26.5R25.

Lốp lu 23.1-26 BKT chính hãng – thông tin từ nhà sản xuất

Để kiểm tra model, PR, chỉ số tải/tốc độ và cấu hình chính xác, khách hàng nên tham khảo trực tiếp thông tin từ BKT.

BKT TR 390 – thông số kỹ thuật chính hãng

BKT – tìm kiếm sản phẩm theo kích thước

Việc sử dụng nguồn nhà sản xuất giúp hạn chế nhầm lẫn giữa các model có cùng kích thước nhưng khác PR hoặc cấu hình.

Câu hỏi thường gặp về lốp lu 23.1-26 BKT

Lốp lu 23.1-26 BKT có những loại nào?

BKT có nhiều cấu hình cho size 23.1-26. Với dòng TR 390, nhà sản xuất công bố nhiều phiên bản Standard, Dual Bead HD và HD Dual Bead Special với PR khác nhau.

Lốp lu 23.1-26 BKT có bản 12PR không?

Có. BKT công bố TR 390 23.1-26 bản Standard 12PR với chỉ số LI/SS 153 A6.

Lốp lu 23.1-26 BKT có bản 18PR không?

Có. BKT công bố các phiên bản 18PR như Dual Bead HD và HD Dual Bead Special, với LI/SS 161 A6 theo cấu hình được công bố.

Lốp lu 23.1-26 BKT dùng mâm bao nhiêu?

Thông số BKT TR 390 23.1-26 ghi mâm khuyến nghị DW 20 B.

Lốp lu 23.1-26 BKT có phải lốp không săm?

Có. TR 390 23.1-26 được BKT ghi là TL – Tubeless.

Có thể thay bất kỳ lốp 23.1-26 BKT nào cho máy đang dùng 23.1-26 không?

Không nên mặc định như vậy. Cần kiểm tra PR, LI/SS, mâm, tải trọng, tốc độ và yêu cầu kỹ thuật của máy trước khi thay.

Mua lốp lu 23.1-26 BKT tại Lốp Dũng

Lốp Dũng chuyên cung cấp lốp xe lu, lốp xúc lật, lốp xúc đào, lốp xe nâng, lốp xe cẩu và các dòng lốp máy công trình.

Khách hàng cần lốp lu 23.1-26 BKT có thể gửi ảnh thành lốp cũ, thông số PR hoặc model máy để được kiểm tra đúng cấu hình trước khi đặt hàng.

📞 0974 224 610 – LỐP DŨNG
🌐 www.lopsiba.com

📦 KHO 3 MIỀN (HÀ NỘI – ĐÀ NẴNG – TP.HCM) – GIAO NGAY TOÀN QUỐC

Chuyên cung cấp lốp:

  • ✅ Lốp xúc lật
  • ✅ Lốp xúc đào
  • ✅ Lốp xe lu
  • ✅ Lốp xe nâng
  • ✅ Lốp xe cẩu
  • ✅ Lốp xe điện
  • ✅ Lốp ATV
  • ✅ Lốp xe Golf

📞 0974 224 610 – LỐP DŨNG
🌐 www.lopsiba.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lốp Lu 23.1-26 BKT TR 390 | Lốp Xe Lu Công Trình”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *